TỔNG QUAN VỀ SINHALIT (SINHALITE)
Tên khoa học: đá sinhalit (sinhalite)
| Thành phần | MgAl(BO4) |
| Hệ tinh thể | Trực thoi |
| Độ trong suốt | Trong suốt đến đục |
| Dạng quen | Dạng khối đặc sít, tinh thể hiếm |
| Độ cứng Mohs | 6,5-7 |
| Tỷ trọng | 3,46-3,50 |
| Cát khai | Không |
| Vết vỡ | Vỏ sò |
| Biến loại (màu sắc) | Vàng nâu, lục nâu |
| Màu vết vạch | Trắng |
| Ánh | Thủy tinh |
| Đa sắc | Rõ: lục/ nâu nhạt/ nâu tối |
| Chiết suất | 1,665-1,712 |
| Lưỡng chiết và dấu quang | 0,036-0,042; âm |
| Biến thiên chiết suất | Thấp (0,018) |
| Phát quang | Không |
| Phổ hấp thụ | 526,492,475,463,452 |
| Tổng hợp và xử lý | Chưa được tổng hợp và xử lý |
Nguồn gốc: Chưa được nghiên cứu rõ
