TỔNG QUAN VỀ ELBAIT (ELBAITE) Tên khoa học: đá elbait (elbaite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học Na(Al1,5Li1,5)Al6(BO3)Si6O18(OH)4 Lớp Silicat Nhóm Tourmaline Tinh hệ Tam tà Độ cứng 7 Tỷ trọng 2,90-3,10 Cát khai Không có Vết vỡ Không đều đến vỏ sò Màu sắc Hồng, xanh tím, xanh lá cây, vàng, […]
Lưu trữ tác giả: gjavn
TỔNG QUAN VỀ EUCLAS (EUCLASE) Tên khoa học: đá euclas (euclase). Thành phần BeAl(OH)[SiO4] Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt Dạng quen Dạng lăng trụ Độ cứng Mohs 7,5 Tỷ trọng 3,10 Cát khai Hoàn toàn Vết vỡ Vỏ sò, giòn Biến loại (màu sắc) Không màu, xanh nước biển, lơ […]
TỔNG QUAN VỀ EPIDOT (EPIDOTE) Tên khoa học: đá epidot (epidote) Thành phần Ca2(Fe3+,Al)3(SiO4)3(OH) Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt đến không thấu quang Dạng quen Dạng lăng trụ, tập hợp đặc sít Độ cứng Mohs 6-7 Tỷ trọng 3,35-3,50 Cát khai Hoàn toàn Vết vỡ Không đều Biến loại (màu […]
TỔNG QUAN VỀ ENSTATIT (ENSTATITE) Tên khoa học: đá enstatit (enstatite) Thành phần (Mg,Fe)2Si2O6 Hệ tinh thể Trực thoi Độ trong suốt Trong suốt đến không thấu quang Dạng quen Dạng lăng trụ, tập hợp đặc sít Độ cứng Mohs 5,5-6 Tỷ trọng 3,20-3,30 Cát khai Tốt Vết vỡ Không đều Biến loại (màu sắc) […]
TỔNG QUAN VỀ DRAVIT (DRAVITE) Tên khoa học: đá dravit (dravite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học NaMg3Al6B3Si6O27(OH)3(OH,F) Lớp Silicat Nhóm Tourmaline Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 7,0-7,5 Tỷ trọng 3,2 Cát khai Không rõ Vết vỡ Vỏ sò Màu sắc Nâu, đen, đỏ sẫm, xanh lá cây phớt vàng Màu […]
TỔNG QUAN VỀ DOLOMIT (DOLOMITE) Tên khoa học: đá dolomit (dolomite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học CaMg(CO3)2 Lớp Carbonat Nhóm Dolomit Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 3,5-4,0 Tỷ trọng 2,86 Cát khai Hoàn toàn theo mặt thoi Vết vỡ Á vỏ sò Màu sắc Trắng, nâu nhạt hoặc hồng ánh […]
TỔNG QUAN VỀ DEMANTOID Tên khoa học: đá demantoid (demantoid) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học Ca3Fe2(SiO4)3 Lớp Silicat Nhóm Granat (garnet) Tinh hệ Lập phương Độ cứng 6,5 Tỷ trọng 3,8 Cát khai Không rõ Vết vỡ Á vỏ sò Màu sắc Xanh lá cây tươi có sắc vàng Màu vết vạch […]
TỔNG QUAN VỀ DIOPTAS (DIOPTASE) Tên khoa học: đá dioptas (dioptase) Thành phần CuSiO3.H2O Hệ tinh thể Ba phương Độ trong suốt Trong suốt, đục Dạng quen Các tinh thể lăng trụ ngắn Độ cứng Mohs 5 Tỷ trọng 3,28-3,35 Cát khai Hoàn toàn Vết vỡ Vỏ sò đến không đều Biến loại (màu sắc) […]
TỔNG QUAN VỀ DIOPSIT (DIOPSIDE) Tên khoa học: đá diopsit (diopside) Thành phần CaMgSi2O6 Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt đến đục Dạng quen Các tinh thể lăng trụ dạng tấm Độ cứng Mohs 5-6 Tỷ trọng 3,22-3,38 Cát khai Tốt Vết vỡ Không đều, thô Biến loại (màu sắc) Lục, […]
TỔNG QUAN ĐÁ MẶT TRĂNG (MOONSTONE) Tên khoa học: đá mặt trăng (moonstone) Tổng quan về đá mặt trăng Đá mặt trăng tên khoa học là moonstone, là một biến thể thuộc nhóm feldspar orthoclase. Trong quá trình thành tạo, orthoclase và albite được hình thành trong những tầng địa chất khác nhau. Khi ánh sáng xuyên […]










